астени́я
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chứng suy nhược, tình trạng yếu ớt, sự mất sức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | астени́я | астени́и |
| Sinh cách | астени́и | астени́й |
| Tặng cách | астени́и | астени́ям |
| Đối cách | астени́ю | астени́и |
| Công cụ cách | астени́ей, астени́ею | астени́ями |
| Giới cách | астени́и | астени́ях |