архиепи́скоп
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tổng giám mục
- Tổng giáo chủ, tổng chủ giáo, tổng giám mục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | архиепи́скоп | архиепи́скопы |
| Sinh cách | архиепи́скопа | архиепи́скопов |
| Tặng cách | архиепи́скопу | архиепи́скопам |
| Đối cách | архиепи́скопа | архиепи́скопов |
| Công cụ cách | архиепи́скопом | архиепи́скопами |
| Giới cách | архиепи́скопе | архиепи́скопах |
Từ liên quan
епи́скопGiáo chủ, chủ giáo, giám mụcепи́скопскийthuộc giám mục, của giám mục, thuộc chức giám mục, của chức giám mụcепи́скопствоchức giám mục, địa vị giám mục, phẩm trật giám mục; hàng giám mục, các giám mục, giới giám mụcархиепископатархиепи́скопствоgiáo phận tổng giám mục, chức vụ tổng giám mụcепископа́тchức giám mục, giáo phận giám mục; hàng giám mục, hội đồng giám mục, tập thể giám mụcархиепи́скопскийthuộc tổng giám mục, thuộc giáo phận tổng giám mục