а́рфа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thụ cầm, đàn hạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́рфа | а́рфы |
| Sinh cách | а́рфы | а́рф |
| Tặng cách | а́рфе | а́рфам |
| Đối cách | а́рфу | а́рфы |
| Công cụ cách | а́рфой, а́рфою | а́рфами |
| Giới cách | а́рфе | а́рфах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́рфа | а́рфы |
| Sinh cách | а́рфы | а́рф |
| Tặng cách | а́рфе | а́рфам |
| Đối cách | а́рфу | а́рфы |
| Công cụ cách | а́рфой, а́рфою | а́рфами |
| Giới cách | а́рфе | а́рфах |