арта́чившийся артачившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã chống đối, bướng bỉnh, ngoan cố

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchарта́чившийсяарта́чившеесяарта́чившаясяарта́чившиеся
Sinh cáchарта́чившегосяарта́чившегосяарта́чившейсяарта́чившихся
Tặng cáchарта́чившемусяарта́чившемусяарта́чившейсяарта́чившимся
Đối cáchарта́чившегося, арта́чившийсяарта́чившеесяарта́чившуюсяарта́чившихся, арта́чившиеся
Công cụ cáchарта́чившимсяарта́чившимсяарта́чившейся, арта́чившеюсяарта́чившимися
Giới cáchарта́чившемсяарта́чившемсяарта́чившейсяарта́чившихся

арта́читься артачиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bướng, bướng bỉnh, khăng khăng một mực, cứng đầu cứng cổ

Chia động từ

Hiện tại
яарта́чусь
тыарта́чишься
он / она / оноарта́чится
мыарта́чимся
выарта́читесь
ониарта́чатся
Quá khứ
Giống đựcарта́чился
Giống cáiарта́чилась
Giống trungарта́чилось
Số nhiềuарта́чились
Mệnh lệnh
Số ítарта́чься
Số nhiềuарта́чьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngарта́чащийсяарта́чившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từарта́часьартачившись