арома́тный
tính từ
Nghĩa
- thơm
- thơm, thơm ngát
- thơm ngát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арома́тный | арома́тное | арома́тная | арома́тные |
| Sinh cách | арома́тного | арома́тного | арома́тной | арома́тных |
| Tặng cách | арома́тному | арома́тному | арома́тной | арома́тным |
| Đối cách | арома́тный, арома́тного | арома́тное | арома́тную | арома́тные, арома́тных |
| Công cụ cách | арома́тным | арома́тным | арома́тной, (арома́тною) | арома́тными |
| Giới cách | арома́тном | арома́тном | арома́тной | арома́тных |
| Dạng ngắn | арома́тен | арома́тно | арома́тна | арома́тны |
Từ liên quan
арома́тMùi thơm, hương thơm, hương vị, hươngаромати́ческийThơm, có hương thơm, có hương vị, có hươngароматизи́рованныйcó hương vị, có mùi thơm, được tẩm hương, được pha hươngароматиза́цияsự aromat hóa, sự tạo mùi; sự tạo mùi, sự ướp hương, sự xông hươngароматиза́торchất tạo mùi, chất ướp hương; chất tạo mùi, chất thơm, bình xịt thơm phòngаромати́чностьtính thơm, mùi thơm, hương thơmароматизи́роватьaromat hóa, tạo mùi; xông hương, ướp hương, tạo mùiарома́тноthơm lừng, thơm phức, thoang thoảng mùi thơm