арома́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mùi thơm, hương thơm, hương vị, hương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | арома́т | арома́ты |
| Sinh cách | арома́та | арома́тов |
| Tặng cách | арома́ту | арома́там |
| Đối cách | арома́т | арома́ты |
| Công cụ cách | арома́том | арома́тами |
| Giới cách | арома́те | арома́тах |