а́рмия армия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. quân độiвооружённые силы
  2. bộ đội, đạo quân, đội quân, quânвойска
  3. lục quânсухопутная
  4. tập đoàn quânсоединение
  5. Đạo quân, đội quân

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchа́рмияа́рмии
Sinh cáchа́рмииа́рмий
Tặng cáchа́рмииа́рмиям
Đối cáchа́рмиюа́рмии
Công cụ cáchа́рмией, а́рмиеюа́рмиями
Giới cáchа́рмииа́рмиях

Ví dụ

  • идти в армияю
    đi bộ đội, vào quân đội, tòng quân
  • армия безработных
    đội quân thất nghiệp
  • резервная армия труда
    đạo quân công nhân hậu bị

Từ liên quan