а́рмия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- quân độiвооружённые силы
- bộ đội, đạo quân, đội quân, quânвойска
- lục quânсухопутная
- tập đoàn quânсоединение
- Đạo quân, đội quân
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́рмия | а́рмии |
| Sinh cách | а́рмии | а́рмий |
| Tặng cách | а́рмии | а́рмиям |
| Đối cách | а́рмию | а́рмии |
| Công cụ cách | а́рмией, а́рмиею | а́рмиями |
| Giới cách | а́рмии | а́рмиях |
Ví dụ
- идти в армияюđi bộ đội, vào quân đội, tòng quân
- армия безработныхđội quân thất nghiệp
- резервная армия трудаđạo quân công nhân hậu bị

