армату́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cốt, cốt thép, sườn nhàкаркас
- trang bị, thiết bị, khí cụ, dụng cụприборы
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | армату́ра | армату́ры |
| Sinh cách | армату́ры | армату́р |
| Tặng cách | армату́ре | армату́рам |
| Đối cách | армату́ру | армату́ры |
| Công cụ cách | армату́рой, армату́рою | армату́рами |
| Giới cách | армату́ре | армату́рах |
Ví dụ
- осветительная арматураtrang bị chiếu sáng