арми́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- gia cố, tăng cường, gia cường
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | арми́рую |
| ты | арми́руешь |
| он / она / оно | арми́рует |
| мы | арми́руем |
| вы | арми́руете |
| они | арми́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | арми́ровал |
| Giống cái | арми́ровала |
| Giống trung | арми́ровало |
| Số nhiều | арми́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | арми́руй |
| Số nhiều | арми́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | арми́рующий | арми́ровавший |
| Bị động | армируемый | арми́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | арми́руя | арми́ровав, армировавши |