а́рия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Aria, khúc ca
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́рия | а́рии |
| Sinh cách | а́рии | а́рий |
| Tặng cách | а́рии | а́риям |
| Đối cách | а́рию | а́рии |
| Công cụ cách | а́рией, а́риею | а́риями |
| Giới cách | а́рии | а́риях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́рия | а́рии |
| Sinh cách | а́рии | а́рий |
| Tặng cách | а́рии | а́риям |
| Đối cách | а́рию | а́рии |
| Công cụ cách | а́рией, а́риею | а́риями |
| Giới cách | а́рии | а́риях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́рий | а́рии |
| Sinh cách | а́рия | а́риев |
| Tặng cách | а́рию | а́риям |
| Đối cách | а́рия | а́риев |
| Công cụ cách | а́рием | а́риями |
| Giới cách | а́рии | а́риях |