апте́ка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dược khoa
- khoa bào chế
- nhà thuốc
- Hiệu thuốc, hiệu dược phẩm
- phòng dượcв больнице
- phòng quân dượcвоенная
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | апте́ка | апте́ки |
| Sinh cách | апте́ки | апте́к |
| Tặng cách | апте́ке | апте́кам |
| Đối cách | апте́ку | апте́ки |
| Công cụ cách | апте́кой, апте́кою | апте́ками |
| Giới cách | апте́ке | апте́ках |
Ví dụ
- как в аптекаешутл. — rất đúng, đúng hệt, rất chính xác
