амуле́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bùa, bùa hộ mệnh, hộ phù
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | амуле́т | амуле́ты |
| Sinh cách | амуле́та | амуле́тов |
| Tặng cách | амуле́ту | амуле́там |
| Đối cách | амуле́т | амуле́ты |
| Công cụ cách | амуле́том | амуле́тами |
| Giới cách | амуле́те | амуле́тах |