амуле́т амулет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bùa, bùa hộ mệnh, hộ phù

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchамуле́тамуле́ты
Sinh cáchамуле́таамуле́тов
Tặng cáchамуле́туамуле́там
Đối cáchамуле́тамуле́ты
Công cụ cáchамуле́томамуле́тами
Giới cáchамуле́теамуле́тах

Từ đồng nghĩa