ампе́р
danh từbất động vật
Nghĩa
- ampe
- Ampe, am pe
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ампе́р | ампе́ры |
| Sinh cách | ампе́ра | ампе́р |
| Tặng cách | ампе́ру | ампе́рам |
| Đối cách | ампе́р | ампе́ры |
| Công cụ cách | ампе́ром | ампе́рами |
| Giới cách | ампе́ре | ампе́рах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ампе́р | ампе́ры |
| Sinh cách | ампе́ра | ампе́р |
| Tặng cách | ампе́ру | ампе́рам |
| Đối cách | ампе́р | ампе́ры |
| Công cụ cách | ампе́ром | ампе́рами |
| Giới cách | ампе́ре | ампе́рах |