а́лый
tính từ
Nghĩa
- Đỏ thắm, đỏ tươi, đỏ chói, đỏ rực
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́лый | а́лое | а́лая | а́лые |
| Sinh cách | а́лого | а́лого | а́лой | а́лых |
| Tặng cách | а́лому | а́лому | а́лой | а́лым |
| Đối cách | а́лый, а́лого | а́лое | а́лую | а́лые, а́лых |
| Công cụ cách | а́лым | а́лым | а́лой, (а́лою) | а́лыми |
| Giới cách | а́лом | а́лом | а́лой | а́лых |
| Dạng ngắn | ал | а́ло | а́ла, ала́ | а́лы |
Ví dụ
- алый стяг[lá] cờ đỏ thắm
