але́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hiện ra đỏ thắmвиднеться - о чём-л. аломđỏ tươi, đỏ chói
- rực đỏо закате
- đỏ thắm lên, thành đỏ thắmстановиться алымđỏ tươi, đỏ chói
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | але́ю |
| ты | але́ешь |
| он / она / оно | але́ет |
| мы | але́ем |
| вы | але́ете |
| они | але́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | але́л |
| Giống cái | але́ла |
| Giống trung | але́ло |
| Số nhiều | але́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | але́й |
| Số nhiều | але́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | але́ющий | але́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | але́я | алев, алевши |