актива́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự hoạt hoáвозбуждение или усиление активности какого-либо процесса
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | актива́ция | актива́ции |
| Sinh cách | актива́ции | актива́ций |
| Tặng cách | актива́ции | актива́циям |
| Đối cách | актива́цию | актива́ции |
| Công cụ cách | актива́цией, актива́циею | актива́циями |
| Giới cách | актива́ции | актива́циях |
Từ liên quan
акти́вныйtích cực, năng độngактивиза́цияNâng cao tính tích cực, đẩy mạnhактиви́рованныйđã được kích hoạt, đã hoạt hóa, đã kích hoạtактиви́роватьkích hoạt; làm hoạt động, kích thích hoạt độngдезактива́цияsự khử hoạt tính, quá trình khử độcактива́торchất kích hoạt, chất hoạt hóa, thiết bị kích hoạtактивацио́нныйkích hoạt, mang tính kích hoạt