акт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- biên bản, văn bản, văn kiện, chứng thư, định ướcпротокол
- Hành vi
- hành động, hành vi, cử chỉ, động tácпоступок, действие
- Hồi, màn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́кт | а́кты |
| Sinh cách | а́кта | а́ктов |
| Tặng cách | а́кту | а́ктам |
| Đối cách | а́кт | а́кты |
| Công cụ cách | а́ктом | а́ктами |
| Giới cách | а́кте | а́ктах |
Ví dụ
- обвинительный актbản buộc tội, bản cáo trạng
- составить актlập biên bản
- акты гражданского состояния[các] giấy hộ tịch
