а́канье
danh từbất động vật
Nghĩa
- hiện tượng giảm thanh o thành a, cách phát âm a thay cho o
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | а́канье | а́канья |
| Sinh cách | а́канья | а́каний |
| Tặng cách | а́канью | а́каньям |
| Đối cách | а́канье | а́канья |
| Công cụ cách | а́каньем | а́каньями |
| Giới cách | а́канье | а́каньях |