а́кавший
tính từ
Nghĩa
- phát âm âm o không nhấn thành âm a
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́кавший | а́кавшее | а́кавшая | а́кавшие |
| Sinh cách | а́кавшего | а́кавшего | а́кавшей | а́кавших |
| Tặng cách | а́кавшему | а́кавшему | а́кавшей | а́кавшим |
| Đối cách | а́кавшего, а́кавший | а́кавшее | а́кавшую | а́кавших, а́кавшие |
| Công cụ cách | а́кавшим | а́кавшим | а́кавшей, а́кавшею | а́кавшими |
| Giới cách | а́кавшем | а́кавшем | а́кавшей | а́кавших |