аге́нт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- do thám, gián điệpшпионtên
- Người đại lý, phái viên
- tay saiставленник
- điệp viên, điệp báo viên, người tình báo, trinh sát viênсотрудник разведки
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аге́нт | аге́нты |
| Sinh cách | аге́нта | аге́нтов |
| Tặng cách | аге́нту | аге́нтам |
| Đối cách | аге́нта | аге́нтов |
| Công cụ cách | аге́нтом | аге́нтами |
| Giới cách | аге́нте | аге́нтах |
Ví dụ
- страховой агентnhân viên bảo hiểm
- агент по снабжениюngười cung tiêu (cung ứng)
- полицейский агентngười cảnh sát
