автомеха́ник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- thợ sửa xe, thợ cơ khí ô tô
- thợ sửa ô tô, thợ cơ khí xe hơi
- thợ sửa xe máy, thợ cơ khí động cơ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | автомеха́ник | автомеха́ники |
| Sinh cách | автомеха́ника | автомеха́никам |
| Tặng cách | автомеха́нику | автомеха́ников |
| Đối cách | автомеха́ник | автомеха́ники |
| Công cụ cách | автомеха́ником | автомеха́никами |
| Giới cách | автомеха́нике | автомеха́никах |