ава́нс авансdanh từgiống đựcbất động vậtNghĩaỨng trước, trả trước, đặt trướcBiến cáchCáchSố ítSố nhiềuDanh cáchава́нсава́нсыSinh cáchава́нсаава́нсовTặng cáchава́нсуава́нсамĐối cáchава́нсава́нсыCông cụ cáchава́нсомава́нсамиGiới cáchава́нсеава́нсахVí dụвыдать аванс в размере25% ứng 25% số tiền:аванс в счёт зарплаты — tiền tạm ứng sẽ trừ vào lươngделать авансы кому-л.gây thiện cảm trước với aiTừ đồng nghĩaзада́токTiền cọc, tiền đặt trước