зада́ток задаток

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiền cọc, tiền đặt trướcđặt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзада́токзада́тки
Sinh cáchзада́тказада́тков
Tặng cáchзада́ткузада́ткам
Đối cáchзада́токзада́тки
Công cụ cáchзада́ткомзада́тками
Giới cáchзада́ткезада́тках

Ví dụ

  • дать задаток
    đặt cọc, đặt tiền, đặt trước
  • задатокки
    перен. — tư chất, năng khiếu
  • дурные задатокки
    tư chất xấu