зада́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiền cọc, tiền đặt trướcđặt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зада́ток | зада́тки |
| Sinh cách | зада́тка | зада́тков |
| Tặng cách | зада́тку | зада́ткам |
| Đối cách | зада́ток | зада́тки |
| Công cụ cách | зада́тком | зада́тками |
| Giới cách | зада́тке | зада́тках |
Ví dụ
- дать задатокđặt cọc, đặt tiền, đặt trước
- задатоккиперен. — tư chất, năng khiếu
- дурные задатоккиtư chất xấu