ава́нс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ứng trước, trả trước, đặt trước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ава́нс | ава́нсы |
| Sinh cách | ава́нса | ава́нсов |
| Tặng cách | ава́нсу | ава́нсам |
| Đối cách | ава́нс | ава́нсы |
| Công cụ cách | ава́нсом | ава́нсами |
| Giới cách | ава́нсе | ава́нсах |
Ví dụ
- выдать аванс в размере25% ứng 25% số tiền:аванс в счёт зарплаты — tiền tạm ứng sẽ trừ vào lương
- делать авансы кому-л.gây thiện cảm trước với ai