аванга́рд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiền quân, đội tiền phong, đội tiền tiêu
- Đội tiền phongtiên phong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аванга́рд | аванга́рды |
| Sinh cách | аванга́рда | аванга́рдов |
| Tặng cách | аванга́рду | аванга́рдам |
| Đối cách | аванга́рд | аванга́рды |
| Công cụ cách | аванга́рдом | аванга́рдами |
| Giới cách | аванга́рде | аванга́рдах |
Ví dụ
- йдти, быть в авангардеđi tiền phong (tiên phong)