абстракциони́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chủ nghĩa trừu tượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | абстракциони́зм | абстракциони́змы |
| Sinh cách | абстракциони́зма | абстракциони́змов |
| Tặng cách | абстракциони́зму | абстракциони́змам |
| Đối cách | абстракциони́зм | абстракциони́змы |
| Công cụ cách | абстракциони́змом | абстракциони́змами |
| Giới cách | абстракциони́зме | абстракциони́змах |
Từ liên quan
абстра́ктныйTrừu tượngабстра́кцияtrừu tượng; trừu tượng hóaабстраги́роватьtrừu tượng hóa, tách rời, cô lập, khái quát hóaабстраги́роватьсяTrừu tượng hóaабстра́ктностьtính trừu tượng; Trừu tượngабстракциони́стNgười theo chủ nghĩa trừu tượngабстракциони́стскийthuộc về chủ nghĩa trừu tượng, theo trường phái trừu tượng, mang tính trừu tượng hóaабстраги́рованиеsự trừu tượng hóa, việc trừu tượng hóa; sự trừu tượng hóa, khái niệm trừu tượngабстра́ктkhái niệm trừu tượng, ý niệm trừu tượng; bản tóm tắt, tóm tắt