абза́ц
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Một vết lõm ở đầu đoạn văn
- Đoạn vănngữ pháp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | абза́ц | абза́цы |
| Sinh cách | абза́ца | абза́цев |
| Tặng cách | абза́цу | абза́цам |
| Đối cách | абза́ц | абза́цы |
| Công cụ cách | абза́цем | абза́цами |
| Giới cách | абза́це | абза́цах |
Ví dụ
- де́лать абза́цthụt lề
- де́лать абза́цlàm một đoạn văn
- нача́ть/начина́ть с (но́вого) абза́цаbắt đầu một dòng/đoạn văn (mới); thụt lề một dòng