абза́ц абзац

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Một vết lõm ở đầu đoạn văn
  2. Đoạn vănngữ pháp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchабза́цабза́цы
Sinh cáchабза́цаабза́цев
Tặng cáchабза́цуабза́цам
Đối cáchабза́цабза́цы
Công cụ cáchабза́цемабза́цами
Giới cáchабза́цеабза́цах

Ví dụ

  • де́лать абза́ц
    thụt lề
  • де́лать абза́ц
    làm một đoạn văn
  • нача́ть/начина́ть с (но́вого) абза́ца
    bắt đầu một dòng/đoạn văn (mới); thụt lề một dòng

Từ đồng nghĩa