абба́тский
tính từ
Nghĩa
- thuộc viện trưởng
- thuộc viện trưởng, của viện trưởng
- thuộc tu viện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | абба́тский | абба́тское | абба́тская | абба́тские |
| Sinh cách | абба́тского | абба́тского | абба́тской | абба́тских |
| Tặng cách | абба́тскому | абба́тскому | абба́тской | абба́тским |
| Đối cách | абба́тский, абба́тского | абба́тское | абба́тскую | абба́тские, абба́тских |
| Công cụ cách | абба́тским | абба́тским | абба́тской, (абба́тскою) | абба́тскими |
| Giới cách | абба́тском | абба́тском | абба́тской | абба́тских |