абажу́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chụp đèn
- Chụp đèn, tán đèn, chao đèn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | абажу́р | абажу́ры |
| Sinh cách | абажу́ра | абажу́ров |
| Tặng cách | абажу́ру | абажу́рам |
| Đối cách | абажу́р | абажу́ры |
| Công cụ cách | абажу́ром | абажу́рами |
| Giới cách | абажу́ре | абажу́рах |