Ры́бы Рыбы

danh từgiống cáichỉ số nhiều

Nghĩa

  1. chòm sao Song Ngư, cung Song Ngư

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—Ры́бы
Sinh cách—Ры́б
Tặng cách—Ры́бам
Đối cách—Ры́бы
Công cụ cách—Ры́бами
Giới cách—Ры́бах

ры́ба рыба

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. con cáобитающее в воде холоднокровное позвоночное животное
  2. cáобитающее в воде холоднокровное позвоночное животное
  3. Cá
  4. cáсобир.
  5. — người uể oải, người lờ đờ, người thiếu sinh khíthông tụcо человеке

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchры́бары́бы
Sinh cáchры́быры́б
Tặng cáchры́беры́бам
Đối cáchры́буры́б
Công cụ cáchры́бой, ры́боюры́бами
Giới cáchры́беры́бах

Ví dụ

  • хищная рыба
    ác ngư, cá ăn thịt
  • ни рыба ни мясо
    không ra ngô không ra khoai; dở dở ương ương; dở ông dở thằng
  • как рыба в воде
    như cá gặp nước

Từ liên quan