Изве́стия
danh từgiống trungchỉ số nhiều
Nghĩa
- tờ Izvestia, báo Izvestia
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | Изве́стия |
| Sinh cách | — | Изве́стий |
| Tặng cách | — | Изве́стиям |
| Đối cách | — | Изве́стия |
| Công cụ cách | — | Изве́стиями |
| Giới cách | — | Изве́стиях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | Изве́стия |
| Sinh cách | — | Изве́стий |
| Tặng cách | — | Изве́стиям |
| Đối cách | — | Изве́стия |
| Công cụ cách | — | Изве́стиями |
| Giới cách | — | Изве́стиях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изве́стие | изве́стия |
| Sinh cách | изве́стия | изве́стий |
| Tặng cách | изве́стию | изве́стиям |
| Đối cách | изве́стие | изве́стия |
| Công cụ cách | изве́стием | изве́стиями |
| Giới cách | изве́стии | изве́стиях |