я́хтный
tính từ
Nghĩa
- thuộc về du thuyền, dùng cho du thuyền, về du thuyền
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́хтный | я́хтное | я́хтная | я́хтные |
| Sinh cách | я́хтного | я́хтного | я́хтной | я́хтных |
| Tặng cách | я́хтному | я́хтному | я́хтной | я́хтным |
| Đối cách | я́хтный, я́хтного | я́хтное | я́хтную | я́хтные, я́хтных |
| Công cụ cách | я́хтным | я́хтным | я́хтной, я́хтною | я́хтными |
| Giới cách | я́хтном | я́хтном | я́хтной | я́хтных |
| Dạng ngắn | я́хтен | я́хтно | я́хтна | я́хтны |