ясне́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quang đãng, trong sáng, rõ ràng, sáng sủa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ясне́ю |
| ты | ясне́ешь |
| он / она / оно | ясне́ет |
| мы | ясне́ем |
| вы | ясне́ете |
| они | ясне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ясне́л |
| Giống cái | ясне́ла |
| Giống trung | ясне́ло |
| Số nhiều | ясне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ясне́й |
| Số nhiều | ясне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ясне́ющий | ясне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ясне́я | яснев, ясневши |