яс
danh từđộng vật
Nghĩa
- cây tần bì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | я́с | я́сы |
| Sinh cách | я́са | я́сов |
| Tặng cách | я́су | я́сам |
| Đối cách | я́са | я́сов |
| Công cụ cách | я́сом | я́сами |
| Giới cách | я́се | я́сах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | я́с | я́сы |
| Sinh cách | я́са | я́сов |
| Tặng cách | я́су | я́сам |
| Đối cách | я́са | я́сов |
| Công cụ cách | я́сом | я́сами |
| Giới cách | я́се | я́сах |