я́рый
tính từ
Nghĩa
- cuồng nhiệt, điên cuồngкрайний в своём проявлении
- giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằmяростный
- nhiệt liệt, nồng nhiệt, sốt sắng, thiết tha, say mêстрастно преданный чему-л.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́рый | я́рое | я́рая | я́рые |
| Sinh cách | я́рого | я́рого | я́рой | я́рых |
| Tặng cách | я́рому | я́рому | я́рой | я́рым |
| Đối cách | я́рый, я́рого | я́рое | я́рую | я́рые, я́рых |
| Công cụ cách | я́рым | я́рым | я́рой, (я́рою) | я́рыми |
| Giới cách | я́ром | я́ром | я́рой | я́рых |
Ví dụ
- ярый врагkẻ thù cuồng nhiệt (điên cuồng)
- ярый болельщикngười cổ vũ nhiệt liệt
- ярый сторонник чего-л.người ủng hộ nồng nhiệt