я́рый ярый

tính từ

Nghĩa

  1. cuồng nhiệt, điên cuồngкрайний в своём проявлении
  2. giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằmяростный
  3. nhiệt liệt, nồng nhiệt, sốt sắng, thiết tha, say mêстрастно преданный чему-л.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́рыйя́роея́раяя́рые
Sinh cáchя́рогоя́рогоя́ройя́рых
Tặng cáchя́ромуя́ромуя́ройя́рым
Đối cáchя́рый, я́рогоя́роея́руюя́рые, я́рых
Công cụ cáchя́рымя́рымя́рой, (я́рою)я́рыми
Giới cáchя́ромя́ромя́ройя́рых

Ví dụ

  • ярый враг
    kẻ thù cuồng nhiệt (điên cuồng)
  • ярый болельщик
    người cổ vũ nhiệt liệt
  • ярый сторонник чего-л.
    người ủng hộ nồng nhiệt