яри́вший
tính từ
Nghĩa
- từng khiến nổi giận, từng chọc tức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | яри́вший | яри́вшее | яри́вшая | яри́вшие |
| Sinh cách | яри́вшего | яри́вшего | яри́вшей | яри́вших |
| Tặng cách | яри́вшему | яри́вшему | яри́вшей | яри́вшим |
| Đối cách | яри́вшего, яри́вший | яри́вшее | яри́вшую | яри́вших, яри́вшие |
| Công cụ cách | яри́вшим | яри́вшим | яри́вшей, яри́вшею | яри́вшими |
| Giới cách | яри́вшем | яри́вшем | яри́вшей | яри́вших |