я́кобы якобы

khác

Nghĩa

  1. Hình như, tuồng như, có vẻ như, làm ra bộ

Ví dụ

  • он якобы понял
    hình như nó hiểu
  • один из них якобы инженер
    một trong những người có tuồng như là kỹ sư
  • он пришёл якобы для того, чтобы работать
    nó đến làm ra bộ như để làm việc