я́кобы якобыkhácNghĩaHình như, tuồng như, có vẻ như, làm ra bộVí dụон якобы понялhình như nó hiểuодин из них якобы инженерmột trong những người có tuồng như là kỹ sưон пришёл якобы для того, чтобы работатьnó đến làm ra bộ như để làm việc