Từ điển

    як

    danh từgiống đựcđộng vật

    Nghĩa

    1. Bò rừng Tây-tạngPoephogus grunniens

    Biến cách

    CáchSố ítSố nhiều
    Danh cáchя́кя́ки
    Sinh cáchя́кая́ков
    Tặng cáchя́куя́кам
    Đối cáchя́кая́ков
    Công cụ cáchя́комя́ками
    Giới cáchя́кея́ках
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)