я́вствующий явствующий

tính từ

Nghĩa

  1. rõ ràng, hiển nhiên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́вствующийя́вствующеея́вствующаяя́вствующие
Sinh cáchя́вствующегоя́вствующегоя́вствующейя́вствующих
Tặng cáchя́вствующемуя́вствующемуя́вствующейя́вствующим
Đối cáchя́вствующего, я́вствующийя́вствующеея́вствующуюя́вствующих, я́вствующие
Công cụ cáchя́вствующимя́вствующимя́вствующей, я́вствующеюя́вствующими
Giới cáchя́вствующемя́вствующемя́вствующейя́вствующих

я́вствовать явствовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thấy rõ, nói rõ, chứng tỏ, tỏ rõ

Chia động từ

Hiện tại
яя́вствую
тыя́вствуешь
он / она / оноя́вствует
мыя́вствуем
выя́вствуете
ония́вствуют
Quá khứ
Giống đựcя́вствовал
Giống cáiя́вствовала
Giống trungя́вствовало
Số nhiềuя́вствовали
Mệnh lệnh
Số ítя́вствуй
Số nhiềuя́вствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngя́вствующийя́вствовавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từя́вствуяявствовавши

Ví dụ

  • из всех показаний явствоватьует...
    tất cả những lời khai chứng tỏ...
  • из зтого явствоватьует...
    điều đó nói rõ là..., do đó thấy rõ...