Nghĩa
- Thấy rõ, nói rõ, chứng tỏ, tỏ rõ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | я́вствую |
|---|
| ты | я́вствуешь |
|---|
| он / она / оно | я́вствует |
|---|
| мы | я́вствуем |
|---|
| вы | я́вствуете |
|---|
| они | я́вствуют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | я́вствовал |
|---|
| Giống cái | я́вствовала |
|---|
| Giống trung | я́вствовало |
|---|
| Số nhiều | я́вствовали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | я́вствуй |
|---|
| Số nhiều | я́вствуйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | я́вствующий | я́вствовавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | я́вствуя | явствовавши |
|---|
Ví dụ
из всех показаний явствоватьует...
tất cả những lời khai chứng tỏ...
из зтого явствоватьует...
điều đó nói rõ là..., do đó thấy rõ...