я́вствовать явствовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thấy rõ, nói rõ, chứng tỏ, tỏ rõ

Chia động từ

Hiện tại
яя́вствую
тыя́вствуешь
он / она / оноя́вствует
мыя́вствуем
выя́вствуете
ония́вствуют
Quá khứ
Giống đựcя́вствовал
Giống cáiя́вствовала
Giống trungя́вствовало
Số nhiềuя́вствовали
Mệnh lệnh
Số ítя́вствуй
Số nhiềuя́вствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngя́вствующийя́вствовавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từя́вствуяявствовавши

Ví dụ

  • из всех показаний явствоватьует...
    tất cả những lời khai chứng tỏ...
  • из зтого явствоватьует...
    điều đó nói rõ là..., do đó thấy rõ...