Nghĩa
- nằm, ởпомещаться - о доме, селении
- sống chật chội, chen chúcмеснитьсяở
- trú, trú thân, nương thânиметь пристанищеtạm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ючу́сь |
|---|
| ты | юти́шься |
|---|
| он / она / оно | юти́тся |
|---|
| мы | юти́мся |
|---|
| вы | юти́тесь |
|---|
| они | ютя́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | юти́лся |
|---|
| Giống cái | юти́лась |
|---|
| Giống trung | юти́лось |
|---|
| Số nhiều | юти́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | юти́сь |
|---|
| Số nhiều | юти́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ютя́щийся | юти́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ютя́сь | ютившись |
|---|
Ví dụ
ютиться в маленкой комнате
[ở] chen chúc trong căn buồng nhỏ
ютиться у знакомых
[tạm] trú ở nhà người quen