юти́вшийся ютившийся

tính từ

Nghĩa

  1. sống chen chúc, ở chật chội

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchюти́вшийсяюти́вшеесяюти́вшаясяюти́вшиеся
Sinh cáchюти́вшегосяюти́вшегосяюти́вшейсяюти́вшихся
Tặng cáchюти́вшемусяюти́вшемусяюти́вшейсяюти́вшимся
Đối cáchюти́вшегося, юти́вшийсяюти́вшеесяюти́вшуюсяюти́вшихся, юти́вшиеся
Công cụ cáchюти́вшимсяюти́вшимсяюти́вшейся, юти́вшеюсяюти́вшимися
Giới cáchюти́вшемсяюти́вшемсяюти́вшейсяюти́вшихся

юти́ться ютиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nằm, ởпомещаться - о доме, селении
  2. sống chật chội, chen chúcмеснитьсяở
  3. trú, trú thân, nương thânиметь пристанищеtạm

Chia động từ

Hiện tại
яючу́сь
тыюти́шься
он / она / оноюти́тся
мыюти́мся
выюти́тесь
ониютя́тся
Quá khứ
Giống đựcюти́лся
Giống cáiюти́лась
Giống trungюти́лось
Số nhiềuюти́лись
Mệnh lệnh
Số ítюти́сь
Số nhiềuюти́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngютя́щийсяюти́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từютя́сьютившись

Ví dụ

  • ютиться в маленкой комнате
    [ở] chen chúc trong căn buồng nhỏ
  • ютиться у знакомых
    [tạm] trú ở nhà người quen