юро́дствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị ngây dại, bị mất tríбыть юродивым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | юро́дствую |
| ты | юро́дствуешь |
| он / она / оно | юро́дствует |
| мы | юро́дствуем |
| вы | юро́дствуете |
| они | юро́дствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | юро́дствовал |
| Giống cái | юро́дствовала |
| Giống trung | юро́дствовало |
| Số nhiều | юро́дствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | юро́дствуй |
| Số nhiều | юро́дствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | юро́дствующий | юро́дствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | юро́дствуя | юродствовавши |