юркну́ть юркнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Chạy nhanh, chui nhanh, luồn nhanh

Chia động từ

Tương lai
яюркну́
тыюркнёшь
он / она / оноюркнёт
мыюркнём
выюркнёте
ониюркну́т
Quá khứ
Giống đựcюркну́л
Giống cáiюркну́ла
Giống trungюркну́ло
Số nhiềuюркну́ли
Mệnh lệnh
Số ítюркни́
Số nhiềuюркни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—юркну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—юркну́в, юркнувши