юркну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chạy nhanh, chui nhanh, luồn nhanh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | юркну́ |
| ты | юркнёшь |
| он / она / оно | юркнёт |
| мы | юркнём |
| вы | юркнёте |
| они | юркну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | юркну́л |
| Giống cái | юркну́ла |
| Giống trung | юркну́ло |
| Số nhiều | юркну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | юркни́ |
| Số nhiều | юркни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | юркну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | юркну́в, юркнувши |