юркну́вший
tính từ
Nghĩa
- lủi nhanh, lao vụt qua
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | юркну́вший | юркну́вшее | юркну́вшая | юркну́вшие |
| Sinh cách | юркну́вшего | юркну́вшего | юркну́вшей | юркну́вших |
| Tặng cách | юркну́вшему | юркну́вшему | юркну́вшей | юркну́вшим |
| Đối cách | юркну́вшего, юркну́вшего | юркну́вшее | юркну́вшую | юркну́вших, юркну́вших |
| Công cụ cách | юркну́вшим | юркну́вшим | юркну́вшей, юркну́вшей | юркну́вшими |
| Giới cách | юркну́вшем | юркну́вшем | юркну́вшей | юркну́вших |