ю́ркий
tính từ
Nghĩa
- Tinh nhanh, nhanh nhẹn, lanh lẹ, lanh lợi, nhanh chai
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́ркий | ю́ркое | ю́ркая | ю́ркие |
| Sinh cách | ю́ркого | ю́ркого | ю́ркой | ю́рких |
| Tặng cách | ю́ркому | ю́ркому | ю́ркой | ю́рким |
| Đối cách | ю́ркий, ю́ркого | ю́ркое | ю́ркую | ю́ркие, ю́рких |
| Công cụ cách | ю́рким | ю́рким | ю́ркой, ю́ркою | ю́ркими |
| Giới cách | ю́рком | ю́рком | ю́ркой | ю́рких |
| Dạng ngắn | ю́рок | ю́рко | юрка́ | ю́рки |
Ví dụ
- юркий как белкаnhanh như sóc