ю́нга
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Thủy thủ thiếu niên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ю́нга | ю́нги |
| Sinh cách | ю́нги | ю́нг |
| Tặng cách | ю́нге | ю́нгам |
| Đối cách | ю́нгу | ю́нг |
| Công cụ cách | ю́нгой, ю́нгою | ю́нгами |
| Giới cách | ю́нге | ю́нгах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ю́нга | ю́нги |
| Sinh cách | ю́нги | ю́нг |
| Tặng cách | ю́нге | ю́нгам |
| Đối cách | ю́нгу | ю́нг |
| Công cụ cách | ю́нгой, ю́нгою | ю́нгами |
| Giới cách | ю́нге | ю́нгах |