эфе́с
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chuôi kiếm
- cán kiếm
- Chuôi cán
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эфе́с | эфе́сы |
| Sinh cách | эфе́са | эфе́сов |
| Tặng cách | эфе́су | эфе́сам |
| Đối cách | эфе́с | эфе́сы |
| Công cụ cách | эфе́сом | эфе́сами |
| Giới cách | эфе́се | эфе́сах |