эфа
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- rắn thảm, rắn vảy sần
- rắn Echis, rắn vảy cưa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | э́фа | э́фы |
| Sinh cách | э́фы | э́ф |
| Tặng cách | э́фе | э́фам |
| Đối cách | э́фу | э́ф |
| Công cụ cách | э́фой, э́фою | э́фами |
| Giới cách | э́фе | э́фах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | э́фа | э́фы |
| Sinh cách | э́фы | э́ф |
| Tặng cách | э́фе | э́фам |
| Đối cách | э́фу | э́ф |
| Công cụ cách | э́фой, э́фою | э́фами |
| Giới cách | э́фе | э́фах |