этике́т этикет

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nghi thức, lễ nghi, nghi lễ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchэтике́тэтике́ты
Sinh cáchэтике́таэтике́тов
Tặng cáchэтике́туэтике́там
Đối cáchэтике́тэтике́ты
Công cụ cáchэтике́томэтике́тами
Giới cáchэтике́теэтике́тах

Ví dụ

  • допломатический этикет
    nghi thức ngoại giao
  • в соответствии с этикетом
    theo đúng nghi thức